khô cằn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Khô và không có sức sống, không thể trồng trọt được: Dùng để miêu tả đất đai thiếu độ ẩm nghiêm trọng, nứt nẻ và không có khả năng nuôi dưỡng cây cối.
- Nghèo nàn, thiếu sức sống về tinh thần hoặc cảm xúc: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một tâm hồn, tình cảm, môi trường văn hóa hoặc ý tưởng trống rỗng, không phong phú.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau nhiều tháng không mưa, cánh đồng trở nên khô cằn.
- Vùng đất khô cằn này không thể canh tác được nếu không có hệ thống tưới tiêu.
- Cuộc sống tinh thần của anh ấy thật khô cằn, chỉ xoay quanh công việc và không có sở thích nào khác.
- Một cuộc tranh luận khô cằn về những chi tiết vụn vặt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khô cằn nứt nẻ": Nhấn mạnh tình trạng khô hạn đến mức đất đai xuất hiện các vết nứt.
- Mặt đất khô cằn nứt nẻ như da rắn.
- "cõi lòng khô cằn": Cách nói văn chương để chỉ một tâm hồn trống rỗng, vô cảm.
- Sau biến cố, cõi lòng chị dường như đã khô cằn.
Biến thể và từ gần giống
- Khô khan (tính từ): Cũng có nghĩa khô và thiếu sức sống, nhưng thường dùng cho tính cách, lời nói hoặc nội dung (ví dụ: bài giảng khô khan, con người khô khan).
- Cằn cỗi (tính từ): Nhấn mạnh sự suy kiệt, già nua, không còn khả năng sinh sôi (thường dùng cho cây cối, đất đai hoặc ý tưởng).
- Bạc màu (tính từ): Thường dùng cho đất đai đã mất đi chất dinh dưỡng, màu mỡ sau một thời gian canh tác.
Từ đồng nghĩa
- Hoang mạc hóa (động từ/trạng thái): Quá trình đất đai trở nên khô cằn như sa mạc.
- Vô sinh (tính từ): Không có khả năng sinh sản, sản xuất; có thể dùng cho đất (đất vô sinh).
- Cạn kiệt (tính từ): Đã dùng hết, không còn gì (thường dùng cho tài nguyên, cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Đất lành chim đậu / Đất khô cằn chim bỏ đi: Thành ngữ tương phản, ý chỉ nơi tốt đẹp thì người ta tìm đến, nơi khắc nghiệt, nghèo nàn thì người ta rời bỏ.
- Khô như ngói: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự khô ráo, thiếu nước hoàn toàn, có thể dùng cho đất đai hoặc các vật thể khác.
- Nh. Khô, ngh. 4.